Mặt hàng ống inox tròn phi 22 (inox 201, inox 304) tại Inox Đại Dương được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tuân thủ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, AISI.
Thương hiệu:
Ống inox tròn phi 22 là loại ống thép không gỉ có tiết diện tròn, đường kính ngoài tiêu chuẩn khoảng 22.2mm. Sản phẩm thường được chế tạo từ hai loại thép không gỉ phổ biến là inox 304 và inox 201, đáp ứng cả nhu cầu sử dụng trong nhà lẫn ngoài trời. Với kích thước gọn gàng, dễ thi công, sản phẩm được đánh giá là một trong những size thông dụng nhất tại Inox Đại Dương.
Đây là size ống lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu sự thẩm mỹ, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn, đặc biệt là trong các hạng mục như:
Tại Inox Đại Dương, ống inox tròn 22mm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng đồng đều và độ chính xác cao. Từng lô hàng đều có chứng nhận chất lượng vật liệu, CO – CQ đầy đủ, đạt các tiêu chuẩn khắt khe của JIS, ASTM, AISI. Mua ống phi 22 tại Đại Dương bạn có thể an tâm vì lúc nào Đại Dương cũng lựa chọn kỹ từ nguyên liệu đầu, nói không với ống inox giá thành rẻ nhưng đi ngược với chất lượng.
Lưu ý: Với đặc tính đường kính và thành ống nhỏ, ống inox phi 22 phù hợp nhất cho các ứng dụng dân dụng và trang trí nhẹ. Không khuyến nghị sử dụng trong môi trường chịu áp lực lớn hoặc tải trọng cao.
Inox Đại Dương luôn cung cấp giá gốc từ nhà máy, không qua trung gian giúp khách hàng tiết kiệm chi phí tối đa và tiện trong việc trao đổi trực tiếp với nhà cung cấp. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox phi 22 dùng trong trang trí nội thất và kỹ thuật nhẹ:
| Độ dày | Bề mặt | Trọng lượng cây 6 mét (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,3 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 0,98 | 39,500 – 44,500 |
| 0,35 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 1,14 | 37,200 – 43,200 |
| 0,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 1,30 | 36,000 – 41,000 |
| 0,45 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 1,46 | 35,500 – 40,500 |
| 0,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 1,62 | 35,500 – 39,500 |
| 0,55 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 1,78 | 35,000 – 40,000 |
| 0,6 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 1,94 | 35,000 – 40,000 |
| 0,7 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 2,25 | 35,000 – 40,000 |
| 0,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 2,56 | 35,000 – 40,000 |
| 0,9 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 2,86 | 35,000 – 40,000 |
| 1,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 3,17 | 35,000 – 40,000 |
| 1,1 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 3,47 | 35,000 – 40,000 |
| 1,2 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 3,76 | 35,000 – 40,000 |
| 1,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 4,35 | 35,000 – 40,000 |
| 1,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 4,64 | 35,000 – 40,000 |
| 1,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 5,49 | 35,000 – 40,000 |
| 2,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 6,03 | 35,000 – 40,000 |
| Độ dày | Bề mặt | Trọng lượng cây 6 mét (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,3 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 0,98 | 64,000 – 69,000 |
| 0,35 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 1,14 | 63,000 – 68,000 |
| 0,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 1,3 | 62,000 – 67,000 |
| 0,45 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 1,46 | 60,500 – 65,500 |
| 0,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 1,62 | 59,500 – 64,500 |
| 0,55 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 1,78 | 59,000 – 64,000 |
| 0,6 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 1,94 | 58,500 – 63,500 |
| 0,7 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 2,25 | 58,500 – 63,500 |
| 0,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 2,56 | 58,500 – 63,500 |
| 0,9 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 2,86 | 58,500 – 63,500 |
| 1,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 3,17 | 58,500 – 63,500 |
| 1,1 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 3,47 | 58,500 – 63,500 |
| 1,2 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 3,76 | 58,500 – 63,500 |
| 1,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 4,35 | 58,500 – 63,500 |
| 1,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 4,64 | 58,500 – 63,500 |
| 1,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 5,49 | 58,500 – 63,500 |
| 2,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 6,03 | 58,500 – 63,500 |
Lưu ý: Giá trên có thể thay đổi tùy theo biến động nguyên liệu đầu vào trên thị trường. Bạn nên liên hệ trực tiếp Inox Đại Dương để có báo giá chính xác nhất. Inox Đại Dương hỗ trợ báo giá nhanh trong 15 phút, chính xác theo số lượng thực tế và chủng loại bạn yêu cầu. Khách hàng sỉ hoặc đơn hàng lớn sẽ được chiết khấu riêng và hỗ trợ vận chuyển tận nơi. Liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây:
Việc lựa chọn loại inox phù hợp cho ống phi 22, dù là inox 304 hay inox 201, phụ thuộc chủ yếu vào môi trường sử dụng, yêu cầu kỹ thuật của dự án và ngân sách.
Bạn nên chọn inox 304 cho ống phi 22 khi dự án đòi hỏi độ bền cao và khả năng chống chịu tốt với môi trường bên ngoài:
Ngược lại, bạn nên chọn inox 201 cho ống phi 22 khi cần một giải pháp kinh tế hơn và môi trường sử dụng không quá khắc nghiệt:
Lưu ý: Không nên sử dụng inox 201 trong môi trường ẩm ướt, tiếp xúc với hóa chất hoặc các khu vực có khả năng bị ăn mòn cao, vì nó dễ bị gỉ sét và xuống cấp nhanh hơn inox 304.

Ống inox tròn là mặt hàng chiến lược của nhà máy Inox Đại Dương. Trong đó, ống phi 22 là một trong những mã sản phẩm có tần suất hỏi mua cao, được nhiều khách hàng lựa chọn cho các công trình thi công dân dụng và công nghiệp nhẹ. Để đảm bảo nhận được hàng đúng tiến độ cho dự án của bạn, bạn nên liên hệ và đặt hàng sớm, ít nhất là từ 2 tuần trước so với thời điểm bạn cần hàng. Điều này giúp nhà máy của chúng tôi sắp xếp sản xuất và giao hàng kịp thời.
Những lý do nên chọn ống inox phi 22 tại Inox Đại Dương:
Sản phẩm ống inox của chúng tôi được đảm bảo độ chính xác lý tưởng, dung size chênh lệch nhỏ, giúp khách hàng dễ dàng tìm mua phụ kiện phù hợp từ các đơn vị uy tín khác trên thị trường. Tránh tình trạng sai lệch kích thước gây khó khăn khi lắp ráp như ở các nguồn hàng trôi nổi. Nếu bạn đang tìm kiếm ống inox tròn phi 22 giá rẻ, hoặc các dòng inox phi 22, inox phi 25, inox phi 30 chất lượng cao tại TP.HCM, hãy liên hệ ngay với Inox Đại Dương qua: