Mặt hàng ống inox tròn phi 42 (inox 201, inox 304) tại Inox Đại Dương được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tuân thủ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, AISI.
Thương hiệu:
Ống inox tròn phi 42 là loại ống thép không gỉ có tiết diện hình tròn, đường kính ngoài tiêu chuẩn là Ø42mm. Tại Việt Nam, khách hàng thường ưa chuộng mác inox 201, inox 304 cho size ống này.
Tại thị trường Việt Nam, loại vật tư thô này thường được sản xuất từ hai mác thép phổ biến là inox 201 và inox 304. Thanh ống dài, rất tiện để gia công và sản xuất các sản phẩm từ dân dụng, nội thất, đến công nghiệp nhẹ.
Với kích thước trung bình – không quá nhỏ để yếu kết cấu, cũng không quá lớn gây cồng kềnh, ống inox phi 42 trở thành lựa chọn lý tưởng trong nhiều hạng mục yêu cầu sự cân đối về tỷ lệ, tính thẩm mỹ cao và khả năng thi công linh hoạt. Dưới đây là những ứng dụng tiêu biểu nhất:
Tại Inox Đại Dương, mỗi sản phẩm ống inox tròn phi 42 đều được sản xuất theo quy chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM và AISI. Chúng tôi cam kết kiểm soát chặt chẽ từng khâu sản xuất – từ lựa chọn nguyên liệu đầu vào đến gia công thành phẩm – nhằm đảm bảo độ chính xác cao, chất lượng đồng đều và độ bền ổn định trong mọi điều kiện sử dụng.
Mỗi lô hàng khi xuất xưởng đều có đầy đủ chứng nhận chất lượng vật liệu (Mill test Certificate), CO – CQ, nên quý khách hàng chọn sản phẩm Đại Dương sẽ luôn an tâm khi sử dụng cho các công trình kỹ thuật, nội thất hoặc trang trí ngoài trời.
Tại Inox Đại Dương, chúng tôi luôn cam kết mang đến cho khách hàng giá ống inox phi 42 cạnh tranh, minh bạch và sát với thị trường, nhờ vào lợi thế sản xuất trực tiếp tại nhà máy và không qua trung gian. Giá bán có thể dao động tùy theo loại inox (201 hoặc 304), độ dày, bề mặt hoàn thiện cũng như biến động giá nguyên liệu đầu vào theo từng thời điểm.
Dưới đây là bảng giá tham khảo mới nhất, áp dụng cho sản phẩm ống inox tròn phi 42 dùng trong trang trí nội thất và kết cấu nhẹ (số liệu được cập nhật tháng 07/2025):
| Độ dày | Bề mặt | Trọng lượng cây 6 mét (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 3,15 | 35,000 – 40,000 |
| 0,55 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 3,46 | 35,000 – 40,000 |
| 0,6 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 3,77 | 35,000 – 40,000 |
| 0,7 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 4,39 | 35,000 – 40,000 |
| 0,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 5,01 | 35,000 – 40,000 |
| 0,9 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 5,62 | 35,000 – 40,000 |
| 1,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 6,23 | 35,000 – 40,000 |
| 1,1 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 6,84 | 35,000 – 40,000 |
| 1,2 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 7,44 | 35,000 – 40,000 |
| 1,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 8,64 | 35,000 – 40,000 |
| 1,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 9,23 | 35,000 – 40,000 |
| 1,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 11,00 | 35,000 – 40,000 |
| 2,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 12,16 | 35,000 – 40,000 |
| Độ dày | Bề mặt | Trọng lượng cây 6 mét (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 3,15 | 59,500 – 64,500 |
| 0,55 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 3,46 | 59,000 – 64,000 |
| 0,6 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 3,77 | 58,500 – 63,500 |
| 0,7 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 4,39 | 58,500 – 63,500 |
| 0,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 5,01 | 58,500 – 63,500 |
| 0,9 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 5,62 | 58,500 – 63,500 |
| 1,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 6,23 | 58,500 – 63,500 |
| 1,1 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 6,84 | 58,500 – 63,500 |
| 1,2 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 7,44 | 58,500 – 63,500 |
| 1,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 8,64 | 58,500 – 63,500 |
| 1,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 9,23 | 58,500 – 63,500 |
| 1,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 11,00 | 58,500 – 63,500 |
| 2,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 12,16 | 58,500 – 63,500 |
Lưu ý: Giá trên có thể điều chỉnh tùy theo biến động giá nguyên liệu đầu vào trên thị trường. Nếu bạn mua hàng sau thời điểm cập nhật trên, bạn nên liên hệ trực tiếp Inox Đại Dương để có báo giá chính xác nhất. Chúng tôi hỗ trợ báo giá nhanh trong 15 phút, chính xác theo số lượng thực tế và chủng loại bạn yêu cầu. Khách hàng sỉ hoặc đơn hàng lớn sẽ được chiết khấu riêng và hỗ trợ vận chuyển. Liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây:
>> Them khảo các size ống tròn khác: inox phi 34, inox phi 38, inox phi 50
Ống inox tròn phi 42 (Ø42mm) là một kích thước phổ biến nhờ thiết kế gọn nhẹ, dễ thi công và có tính thẩm mỹ cao. Tuy nhiên, việc lựa chọn nên dùng inox 304 hay inox 201 cho size ống này vẫn khiến nhiều đơn vị phân vân – đặc biệt là khi phải cân đối giữa chi phí đầu tư và yêu cầu chất lượng.
Ống inox 304 có khả năng chống gỉ sét vượt trội, chịu được tác động của môi trường và vẫn giữ được vẻ sáng bóng sau thời gian dài sử dụng. Đặc biệt, với các ứng dụng như tay vịn cầu thang ngoài trời, lan can ban công, khung bảng hiệu, hay giá treo sản phẩm đặt ở nơi có độ ẩm cao, việc sử dụng inox 304 giúp công trình luôn bền đẹp mà không cần bảo trì thường xuyên.
Dù giá thành cao hơn khoảng 20–30% so với inox 201, nhưng nếu nhìn dài hạn, bạn tiết kiệm đáng kể chi phí bảo trì, thay thế và tránh rủi ro bị xuống cấp gây ảnh hưởng tới hình ảnh công trình.
Nếu công trình của bạn chỉ thi công trong nhà, môi trường sử dụng khô ráo, ít tiếp xúc hóa chất, ống inox 201 phi 42 vẫn có độ sáng bóng, cứng cáp, gia công dễ và giữ được hình thức đẹp trong điều kiện lý tưởng. Đây là vật liệu được nhiều showroom, tiệm salon, spa, nhà hàng, quán café lựa chọn cho các chi tiết như khung bảng hiệu, giá treo đồ, khung trang trí, chân bàn ghế inox, giúp tối ưu ngân sách mà không ảnh hưởng đến thẩm mỹ tổng thể.
Dù lựa chọn inox 304 hay inox 201, điều quan trọng là bạn cần xác định đúng môi trường sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của công trình. Nếu còn phân vân, đừng ngần ngại liên hệ với Inox Đại Dương – đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn giải pháp ống inox phi 42 phù hợp, tối ưu cả về chi phí lẫn chất lượng.

Ứng dụng ống inox tròn phi 42 làm khung sườn xe đạp
Ống inox tròn là một trong những mặt hàng chiến lược tại nhà máy Inox Đại Dương – với khả năng cung ứng số lượng lớn, chất lượng ổn định và chính sách giá cạnh tranh. Trong đó, ống inox phi 42 (Ø42.7mm) là một trong những mã sản phẩm được nhiều khách hàng quan tâm và đặt mua thường xuyên, đặc biệt trong các công trình dân dụng, showroom nội thất, nhà xưởng nhẹ hoặc trang trí kỹ thuật.
Nhằm đảm bảo tiến độ thi công, Inox Đại Dương khuyến nghị quý khách hàng nên đặt hàng trước tối thiểu 2 tuần. Điều này giúp chúng tôi sắp xếp kế hoạch sản xuất và giao hàng kịp thời theo đúng yêu cầu thực tế của dự án.
Lợi thế khi đặt mua ống inox phi 42 tại Inox Đại Dương:
Nếu bạn đang tìm kiếm ống inox phi 42 giá rẻ, chính hãng, giao nhanh tại TP.HCM, hãy liên hệ ngay Inox Đại Dương để được hỗ trợ tư vấn, báo giá chính xác và nhận ưu đãi tốt nhất theo nhu cầu của bạn.