Mặt hàng ống inox tròn phi 50 (inox 201, inox 304) tại Inox Đại Dương được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tuân thủ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, AISI.
Thương hiệu:
Ống inox tròn phi 50 là loại ống thép không gỉ có tiết diện tròn, với đường kính ngoài thực tế phổ biến là Ø50.8mm. Đây là kích thước tiêu chuẩn quốc tế, được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục công trình từ dân dụng, nội thất đến kỹ thuật nhẹ.
Ống inox phi 50 thường được sản xuất từ hai mác thép chính là:
Một số ứng dụng phổ biến của ống inox phi 50 phải kể đến như:
Với đường kính phổ thông, khả năng dễ gia công và cắt nối theo yêu cầu, ống phi 50.8mm luôn được đánh giá là dòng sản phẩm đa năng cho cả dân dụng và công nghiệp nhẹ.
Một số khách hàng khi tìm hiểu thường nhắc đến “ống inox phi 51” thay vì “phi 50”. Trên thực tế, đây là sự nhầm lẫn phổ biến vì nhiều người làm quen với số làm tròn hoặc chưa rõ quy chuẩn đo đường kính thực tế của ống inox. Đường kính ngoài thực tế tiêu chuẩn của loại ống này là Ø50.8mm, tức xấp xỉ phi 51. Đây là kích thước được quốc tế hóa trong ngành thép không gỉ, tương ứng với tiêu chuẩn 2 inch (inch hệ Anh) – tương đương 50.8mm trong hệ mét.
Vì vậy, nếu Quý khách đang tìm mua “ống inox phi 51”, hãy yên tâm lựa chọn ống inox phi 50.8mm, đây chính là sản phẩm đạt chuẩn và được sử dụng rộng rãi nhất trong các lĩnh vực dân dụng và kỹ thuật nhẹ hiện nay. Tại Inox Đại Dương, đội ngũ tư vấn thường xuyên hỗ trợ khách hàng hiểu rõ về thông số kỹ thuật này. Trong thực tế kinh doanh, khi khách yêu cầu inox phi 51, chúng tôi luôn tư vấn lựa chọn đúng loại Ø50.8mm tiêu chuẩn quốc tế – và đa số khách hàng đều đồng ý vì kích thước này phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, có sẵn hàng và dễ thi công.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn như sau:
Giá ống inox đường kính 50.8mm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: mác thép (304 hay 201), độ dày, loại bề mặt, đơn hàng (sỉ hay lẻ), biến động nguyên vật liệu đầu vào và chi phí sản xuất từng thời điểm.
| Độ dày | Bề mặt | Trọng lượng cây 6 mét (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 3,76 | 35,000 – 40,000 |
| 0,55 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 4,13 | 35,000 – 40,000 |
| 0,6 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 4,50 | 35,000 – 40,000 |
| 0,7 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 5,24 | 35,000 – 40,000 |
| 0,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 5,98 | 35,000 – 40,000 |
| 0,9 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 6,71 | 35,000 – 40,000 |
| 1,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 7,44 | 35,000 – 40,000 |
| 1,1 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 8,17 | 35,000 – 40,000 |
| 1,2 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 8,89 | 35,000 – 40,000 |
| 1,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 10,33 | 35,000 – 40,000 |
| 1,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 11,05 | 35,000 – 40,000 |
| 1,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 13,18 | 35,000 – 40,000 |
| 2,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 14,58 | 35,000 – 40,000 |
| Độ dày | Bề mặt | Trọng lượng cây 6 mét (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 3,76 | 58,000 – 63,000 |
| 0,55 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 4,13 | 58,000 – 63,000 |
| 0,6 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 4,50 | 58,000 – 63,000 |
| 0,7 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 5,24 | 58,000 – 63,000 |
| 0,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 5,98 | 58,000 – 63,000 |
| 0,9 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 6,71 | 58,000 – 63,000 |
| 1,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 7,44 | 58,000 – 63,000 |
| 1,1 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 8,17 | 58,000 – 63,000 |
| 1,2 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 8,89 | 58,000 – 63,000 |
| 1,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 10,33 | 58,000 – 63,000 |
| 1,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 11,05 | 58,000 – 63,000 |
| 1,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 13,18 | 58,000 – 63,000 |
| 2,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 14,58 | 58,000 – 63,000 |
Lưu ý: Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố như: đường kính, độ dày, chất liệu (inox 201, 304…), độ bóng bề mặt, số lượng đặt hàng, cũng như khu vực giao nhận. Để nhận báo giá chính xác và phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Inox Đại Dương. Đội ngũ kinh doanh của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ nhanh chóng, báo giá minh bạch và tư vấn giải pháp vận chuyển tối ưu cho từng đơn hàng cụ thể.
4. So sánh ống inox phi 50: Nên chọn inox 201 hay inox 304?
Ống inox phi 50.8mm là kích thước phổ biến, được sử dụng linh hoạt trong nhiều hạng mục từ dân dụng đến công nghiệp nhẹ. Tuy nhiên, để lựa chọn loại inox phù hợp – giữa inox 201 và inox 304 – người dùng cần cân nhắc dựa trên yếu tố môi trường, yêu cầu kỹ thuật và ngân sách đầu tư.
Với hàm lượng Crom và Niken cao, ống inox phi 50 304 có khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa rất tốt, ngay cả trong môi trường có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc với hóa chất nhẹ, chịu được tác động lực và nhiệt độ cao trong thời gian dài. Ngoài ra, tuổi thọ của ống inox làm từ 304 cũng lâu, giữ được độ sáng bóng và tính thẩm mỹ sau nhiều năm sử dụng, không bị gỉ sét hay xuống cấp bề mặt.
Ứng dụng phù hợp:
Ống inox phi 50 loại 304 là lựa chọn lý tưởng cho những công trình yêu cầu cao về độ bền, tính ổn định lâu dài và thẩm mỹ vượt thời gian, đặc biệt là trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Inox 201 có giá thành hợp lý, thấp hơn từ 15 – 30% so với inox 304, giúp tối ưu chi phí đầu tư, đặc biệt cho các công trình số lượng lớn hoặc dự án ngắn hạn. Ngoài ra, Inox 201 có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển, dễ gia công cắt uốn, tiết kiệm thời gian thi công.
Bề mặt sáng bóng đẹp mắt, thích hợp cho các hạng mục yêu cầu thẩm mỹ trong nhà.
Ứng dụng phù hợp:
Ống inox phi 50 loại 201 đặc biệt phù hợp với những khách hàng ưu tiên ngân sách, yêu cầu tiến độ thi công nhanh và môi trường sử dụng ổn định, không ăn mòn.
Lưu ý khi chọn vật liệu:
Hiện nay trên thị trường, không khó để tìm thấy những đơn vị rao bán ống inox phi 50.8mm. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng công trình, người tiêu dùng cần hết sức lưu ý đến các yếu tố như: tiêu chuẩn kỹ thuật, độ dày thực tế, mác thép đúng chuẩn, nguồn gốc vật liệu rõ ràng, cũng như chính sách bảo hành sau bán hàng.
Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành thép không gỉ, Inox Đại Dương tự hào là đơn vị sản xuất – phân phối ống inox phi 50.8mm uy tín, đáp ứng cả các tiêu chuẩn kỹ thuật lẫn tiến độ công trình.
Vì sao nên chọn Inox Đại Dương?
Nếu bạn đang tìm kiếm ống inox tròn phi 50 giá rẻ tại TPHCM, hãy liên hệ ngay với công ty inox Đại Dương qua theo thông tin dưới đây. Đội ngũ kinh doanh của chúng tôi sẽ tư vấn chi tiết và báo giá tốt nhất cho bạn.
Liên hệ ngay với chúng tôi theo thông tin dưới đây:
Hotline: 0318 831 912
Email: ngo.minh.nhat@gmail.com
Website: vlxdminhnhat.com
Địa chỉ: Tầng 6-7, Toà Nhà Sài Gòn Building, 428 Trường Sa, Phú Nhuận, Hồ Chí Minh