Mặt hàng ống inox tròn phi 32 (inox 201, inox 304) tại Inox Đại Dương được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tuân thủ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, AISI.
Thương hiệu:
Ống inox tròn phi 32 là loại ống thép không gỉ có tiết diện tròn, với đường kính ngoài thực tế là Ø31.8mm – tương đương 1.25 inch theo tiêu chuẩn hệ Anh. Đây là kích thước được sử dụng phổ biến trên thị trường quốc tế, đặc biệt phù hợp với các ứng dụng trong không gian hẹp, yêu cầu sự tinh gọn, nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn nhất định.
Tùy vào nhu cầu và ngân sách đầu tư, ống inox phi 32 có thể được sản xuất từ:
Với đường kính chỉ Ø31.8mm, ống inox phi 32 cực kỳ linh hoạt trong các ứng dụng có diện tích hạn chế. Kích thước này dễ dàng lắp đặt ở các vị trí như tay vịn cầu thang trong nhà, khung treo tường, hoặc làm chân bàn ghế, khung trưng bày showroom.
Không ít khách hàng khi tìm mua sản phẩm thường gọi là “ống inox phi 32”, nhưng thực tế đường kính ngoài chuẩn kỹ thuật của loại ống này là Ø31.8mm. Việc gọi theo số làm tròn “phi 32” là cách nói phổ biến trong ngành cơ khí dân dụng tại Việt Nam, tuy nhiên trong lĩnh vực inox kỹ thuật – đặc biệt với các loại ống tròn – quy chuẩn quốc tế sử dụng đường kính thực tế (outside diameter) theo đơn vị inch, tương đương 1.25 inch = 31.8mm.
Vì thế, nếu Quý khách đang tìm “ống inox phi 32”, hãy yên tâm lựa chọn sản phẩm Ø31.8mm. Đây là loại kích thước chuẩn quốc tế, dễ dàng lắp đặt với các phụ kiện ren, co nối, khớp nối 1.25 inch sẵn có trên thị trường. Inox Đại Dương ghi nhận nhiều khách hàng ban đầu có thắc mắc vì sự khác biệt giữa phi 32 và 31.8, tuy nhiên sau khi được tư vấn kỹ thuật, hầu hết đều chuyển sang sử dụng ống Ø31.8mm đúng chuẩn, đảm bảo thi công dễ dàng, tính tương thích cao và độ bền lâu dài.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn như sau:
Hầu hết các sản phẩm ống phi 32 có độ dày từ 0.35mm – 2.0mm, nên được xếp vào nhóm ống inox thành mỏng. Điều này giúp tiết kiệm chi phí vật tư và trọng lượng vận chuyển, nhưng đồng thời cũng là giới hạn kỹ thuật: loại ống này không phù hợp với các hạng mục chịu lực lớn hoặc công nghiệp nặng, nơi có áp suất cao hoặc va đập mạnh. Bạn chỉ nên sử dụng ống phi 32 cho các ứng dụng nhẹ – nếu cố lắp đặt trong môi trường chịu lực cao, ống dễ bị cong vênh, móp méo, hoặc biến dạng mối nối, ảnh hưởng đến toàn bộ cấu trúc công trình.
Giá ống inox tròn đường kính 31.8mm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: mác thép (304 hay 201), độ dày, loại bề mặt, đơn hàng (sỉ hay lẻ), biến động nguyên vật liệu đầu vào và chi phí sản xuất từng thời điểm.
| Độ dày | Bề mặt | Trọng lượng cây 6 mét (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,35 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 1,92 | 37,200 – 42,200 |
| 0,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 2,19 | 36,000 – 41,000 |
| 0,45 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 2,45 | 35,500 – 40,500 |
| 0,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 2,72 | 35,000 – 40,000 |
| 0,55 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 2,99 | 35,000 – 40,000 |
| 0,6 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 3,26 | 35,000 – 40,000 |
| 0,7 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 3,79 | 35,000 – 40,000 |
| 0,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 4,32 | 35,000 – 40,000 |
| 0,9 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 4,84 | 35,000 – 40,000 |
| 1,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 5,36 | 35,000 – 40,000 |
| 1,1 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 5,88 | 35,000 – 40,000 |
| 1,2 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 6,39 | 35,000 – 40,000 |
| 1,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 7,41 | 35,000 – 40,000 |
| 1,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 7,91 | 35,000 – 40,000 |
| 1,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 9,40 | 35,000 – 40,000 |
| 2,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 10,37 | 35,000 – 40,000 |
| Độ dày | Bề mặt | Trọng lượng cây 6 mét (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,35 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 1,92 | 64,000 – 68,500 |
| 0,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 2,19 | 62,500 – 66,500 |
| 0,45 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 2,45 | 60,800 – 65,300 |
| 0,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 2,72 | 59,000 – 64,000 |
| 0,55 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 2,99 | 59,000 – 64,000 |
| 0,6 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 3,26 | 59,000 – 64,000 |
| 0,7 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 3,79 | 59,000 – 64,000 |
| 0,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 4,32 | 59,000 – 64,000 |
| 0,9 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 4,84 | 59,000 – 64,000 |
| 1,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 5,36 | 59,000 – 64,000 |
| 1,1 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 5,88 | 59,000 – 64,000 |
| 1,2 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 6,39 | 59,000 – 64,000 |
| 1,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 7,41 | 59,000 – 64,000 |
| 1,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 7,91 | 59,000 – 64,000 |
| 1,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 9,40 | 59,000 – 64,000 |
| 2,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 10,37 | 59,000 – 64,000 |
Lưu ý: Giá trên có thể thay đổi theo thời điểm đặt hàng và số lượng mua. Đơn hàng lớn, định kỳ sẽ được Inox Đại Dương ưu đãi tốt hơn. Để nhận báo giá chính xác theo yêu cầu cụ thể, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận kinh doanh.
Ống inox phi 32 là loại ống có kích thước phổ biến, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau từ dân dụng đến công trình bán công nghiệp. Tuy nhiên, khi chọn vật liệu sản xuất – giữa inox 304 và inox 201 – khách hàng thường phân vân do sự chênh lệch về giá thành cũng như tính chất vật lý – cơ học của từng loại. Vậy đâu là lựa chọn phù hợp?
Nếu công trình của bạn yêu cầu khả năng chịu ăn mòn cao, bền vững với thời gian, đặc biệt là trong môi trường ẩm ướt, tiếp xúc nước thường xuyên như khu vực vệ sinh, bếp, ban công, ngoại thất… thì ống inox phi 32 từ thép không gỉ 304 là lựa chọn ưu tiên.
Ưu điểm nổi bật của inox 304:
Đổi lại, inox 304 có giá thành cao hơn, do đó thường được ưu tiên trong các công trình yêu cầu chất lượng cao, ổn định lâu dài, hoặc dùng cho ngoại thất – nơi chịu ảnh hưởng bởi thời tiết.
Trong khi đó, inox 201 là lựa chọn phổ biến trong các ứng dụng không thường xuyên tiếp xúc nước, hoặc dùng trong môi trường khô ráo như nội thất gia đình, showroom, cửa hàng, khung trưng bày, v.v…
Ưu điểm nổi bật của inox 201:
Tuy nhiên, inox 201 kém bền hơn trong môi trường có độ ẩm cao, dễ bị ố vàng, hoen gỉ nếu thi công sai kỹ thuật hoặc lắp đặt tại nơi không thông thoáng. Với ống phi 32 thành mỏng, việc chọn inox 201 giá rẻ nhưng không đạt chuẩn kỹ thuật sẽ dẫn đến tình trạng cong vênh, lệch khớp nối, giảm tính an toàn khi sử dụng.
Để mua ống inox tròn phi 32 giá rẻ hợp lý, chất lượng đảm bảo, điều quan trọng là bạn cần lựa chọn đúng đơn vị cung cấp uy tín – nơi cam kết rõ ràng về nguồn gốc, mác thép và tiêu chuẩn sản xuất. Công ty inox Đại Dương hiện là một trong những nhà cung cấp ống inox hàng đầu tại thị trường miền Nam Việt Nam, đặc biệt mạnh về các dòng ống tròn từ phi nhỏ đến phi lớn, phục vụ đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp. Với năng lực sản xuất chủ động, kiểm soát chất lượng đầu vào – đầu ra nghiêm ngặt, giá bán luôn được tối ưu theo biến động thị trường thực tế.
Ngoài ra, đội ngũ tư vấn kỹ thuật của Đại Dương luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp khác như: ống inox phi 22, ống inox phi 25, inox phi 34, inox tròn phi 27,… tránh mua nhầm mác thép hoặc độ dày không đạt, gây lãng phí hoặc gặp sự cố trong quá trình thi công.
Liên hệ ngay VLXD MINH NHẬT để nhận báo giá ống inox phi 32 chính xác nhất.