Mặt hàng ống inox tròn phi 90 (inox 201, inox 304) tại Inox Đại Dương được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tuân thủ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, AISI.
Thương hiệu:
Ống inox tròn phi 90 là dòng ống thép không gỉ có đường kính lớn, thường được ứng dụng trong các công trình dân dụng cao cấp. Với kích thước lớn như phi 90, quá trình sản xuất đòi hỏi kỹ thuật cán chính xác và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Nếu không đảm bảo tiêu chuẩn, ống dễ gặp hiện tượng méo (oval) hoặc móp đầu, gây ảnh hưởng đến độ hoàn thiện và tính thẩm mỹ của công trình.
Trên thực tế, đường kính ngoài chuẩn kỹ thuật của sản phẩm là Ø89.1mm, tương đương 3.5 inch theo hệ inch – đơn vị đo được áp dụng phổ biến trong ngành inox kỹ thuật. Việc gọi là “phi 90” chủ yếu là cách nói làm tròn quen thuộc trong giới cơ khí dân dụng tại Việt Nam. Đây là lý do khiến một số khách hàng khi tra cứu hoặc đặt hàng lần đầu có thể cảm thấy bối rối về sự khác biệt giữa “phi 90” và 89.1mm.
Tại Inox Đại Dương, chúng tôi ghi nhận nhiều trường hợp như vậy và luôn sẵn sàng tư vấn kỹ thuật rõ ràng. Sau khi hiểu được bản chất của vấn đề, khách hàng hoàn toàn yên tâm lựa chọn loại ống Ø89.1mm tiêu chuẩn, bởi:
Một số ứng dụng điển hình của ống inox Ø89.1 (phi 90):
Ống inox phi 90 được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, sử dụng nguồn nguyên liệu cam kết chất lượng, phù hợp cho cả thị trường Việt Nam và xuất khẩu.
Thông số kỹ thuật cơ bản:
Lưu ý: Do chú trọng tính mỏng nhẹ, sản phẩm này không phù hợp với các công trình chịu lực mạnh, rung động cao hoặc va đập thường xuyên – chẳng hạn như trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, nhà xưởng sản xuất hay vận tải công nghiệp.
Trong danh mục ống trang trí cỡ lớn tại Inox Đại Dương, kích thước được khách hàng nhắc đến nhiều nhất gần đây là ống inox phi 90. Tuy nhiên, xin lưu ý rằng đường kính thực tế chúng tôi đang cung cấp là φ89.1mm, phù hợp cho các nhu cầu trang trí, lan can, tay vịn, trụ cổng… thay vì ứng dụng công nghiệp chịu lực nặng.
| Độ dày | Bề mặt | Trọng lượng cây 6 mét (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,9 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 (201) | 11,86 | 35,000 – 40,0000 |
| 1,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 (201) | 13,16 | 35,000 – 40,0000 |
| 1,1 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 (201) | 14,46 | 35,000 – 40,0000 |
| 1,2 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 (201) | 15,76 | 35,000 – 40,0000 |
| 1,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 (201) | 18,34 | 35,000 – 40,0000 |
| 1,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 (201) | 19,63 | 35,000 – 40,0000 |
| 1,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 (201) | 23,48 | 35,000 – 40,0000 |
| 2,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 (201) | 26,03 | 35,000 – 40,0000 |
| 2,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 (201) | 32,35 | Liên hệ |
| 3,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 (201) | 38,59 | Liên hệ |
| Độ dày | Bề mặt | Trọng lượng cây 6 mét (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,9 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 (304) | 11,86 | 58,000 – 63,000 |
| 1,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 (304) | 13,16 | 58,000 – 63,000 |
| 1,1 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 (304) | 14,46 | 58,000 – 63,000 |
| 1,2 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 (304) | 15,76 | 58,000 – 63,000 |
| 1,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 (304) | 18,34 | 58,000 – 63,000 |
| 1,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 (304) | 19,63 | 58,000 – 63,000 |
| 1,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 (304) | 23,48 | 58,000 – 63,000 |
| 2,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 (304) | 26,03 | 58,000 – 63,000 |
| 2,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 (304) | 32,35 | Liên hệ |
| 3,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 (304) | 38,59 | Liên hệ |
Lưu ý: Đơn giá có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng đặt hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp bộ phận kinh doanh để được báo giá chính xác và ưu đãi sỉ cho đại lý, xưởng cơ khí, đơn vị gia công,…
Ống inox phi 89.1mm thường được sử dụng làm trụ chính trong hệ mái che, lan can, tay vịn cầu thang, hoặc kết cấu trang trí ngoài trời như cột pano, biển hiệu, khung cổng… Vì đây là dòng ống có đường kính lớn nhưng thường được gia công với thành ống mỏng (0.9mm – 3.0mm) để tối ưu chi phí, nên việc lựa chọn chất liệu inox phù hợp đóng vai trò then chốt trong việc đảm bảo độ bền và an toàn công trình.
Trong số các loại thép không gỉ thông dụng hiện nay, inox 304 và inox 201 là hai mác thép được sử dụng phổ biến nhất. Tuy nhiên, mỗi loại lại có đặc điểm và mức độ phù hợp khác nhau:
Ống inox 304 là sản phẩm thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, chứa hàm lượng Niken cao (8% trở lên) giúp vật liệu có khả năng chịu ăn mòn tốt trong môi trường ẩm ướt, nước mưa, hóa chất nhẹ, kể cả khu vực gần biển hoặc công trình ngoài trời. Với ống phi lớn như 89.1mm, việc sử dụng inox 304 còn giúp ống không bị cong vênh, rạn nứt hoặc biến dạng khi có lực tác động nhẹ, phù hợp cho các ứng dụng cần độ ổn định lâu dài.
Ống inox 201 phi 90 là sản phẩm thuộc nhóm thép không gỉ có hàm lượng Mangan cao và ít Niken hơn, nên giá thành rẻ hơn inox 304 từ 20–30%, tuy vẫn đảm bảo hình thức sáng bóng khi mới. Tuy nhiên, inox 201 không chống gỉ tốt bằng inox 304, dễ bị ố màu hoặc ăn mòn nếu sử dụng ở nơi ẩm thấp, ngoài trời, hoặc có hơi nước biển. Do đó, inox 201 chỉ nên dùng trong không gian trong nhà hoặc công trình không chịu tác động của môi trường khắc nghiệt.
Lưu ý: Với kích thước ống lớn như phi 90 nhưng thành ống lại mỏng, khả năng chịu lực và độ ổn định của công trình sẽ phụ thuộc rất lớn vào chất lượng vật liệu. Trong các hạng mục như cột trụ, khung dẫn lưu nước, tay vịn chịu lực nhẹ, lựa chọn inox 304 sẽ là giải pháp an toàn và lâu dài hơn hẳn so với inox 201.
Nếu Quý khách đang tìm kiếm nguồn cung cấp ống inox phi 90 (Ø89.1mm) chất lượng – giá tốt – có sẵn hàng, công ty inox Đại Dương chính là đối tác tin cậy. Chúng tôi không chỉ là nhà phân phối mà còn trực tiếp sản xuất tại xưởng, chủ động toàn bộ quy trình nhập cuộn nguyên liệu – cán – hàn – đánh bóng – đóng gói – giao hàng, đảm bảo mỗi cây ống đến tay khách hàng đều đạt chuẩn kỹ thuật, đồng đều và thẩm mỹ.
Tại sao nên chọn Inox Đại Dương?
Đặc biệt: Inox Đại Dương thường xuyên duy trì lượng hàng sẵn kho các loại ống phi lớn như inox φ50.8, inox φ60.5, inox φ76.2, inox φ89.1, inox φ102, inox φ114.3, đáp ứng nhanh các dự án gấp, tránh gián đoạn tiến độ thi công.
Liên hệ ngay với chúng tôi theo thông tin dưới đây:
Hotline: 0318 831 912
Email: ngo.minh.nhat@gmail.com
Website: vlxdminhnhat.com
Địa chỉ: Tầng 6-7, Toà Nhà Sài Gòn Building, 428 Trường Sa, Phú Nhuận, Hồ Chí Minh