Mặt hàng ống inox tròn phi 30 (inox 201, inox 304) tại Inox Đại Dương được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tuân thủ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, AISI.
Thương hiệu:
Ống inox phi 30 là loại ống thép không gỉ có tiết diện tròn, với đường kính ngoài thực tế là Ø30.0mm, tương đương 1.18 inch theo hệ đo lường Anh. Đây là một trong những kích thước nhỏ – vừa, được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực nội thất, xây dựng dân dụng, hoặc các hạng mục cần sự gọn nhẹ, linh hoạt nhưng vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền cơ học.
Tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và ngân sách đầu tư, ống inox phi 30 có thể được sản xuất từ các loại vật liệu như:
Với đường kính chỉ 30mm, loại ống này cực kỳ linh hoạt khi thi công, dễ dàng uốn cong, gia công hoặc kết nối với phụ kiện 1.18 inch có sẵn. Một số ứng dụng điển hình của ống inox phi 30 bao gồm: làm tay vịn cầu thang, khung chân bàn ghế, khung pano quảng cáo, giàn trưng bày, hoặc các kết cấu nhỏ yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
Ống inox phi 30 do Đại Dương cung cấp được sản xuất bằng công nghệ hàn TIG hiện đại, đảm bảo đường hàn tinh xảo, đều đẹp và chắc chắn. Quá trình sản xuất khép kín trên dây chuyền tiên tiến giúp ống đạt độ chính xác cao về kích thước, bề mặt sáng bóng, ít biến dạng trong suốt quá trình sử dụng lâu dài.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn như sau:
Tuy nhiên, quý khách cần lưu ý: ống inox phi 30 có thành mỏng, thường thuộc nhóm ống inox tròn trang trí, không phải loại chuyên dụng cho các ứng dụng chịu tải trọng lớn như trong công nghiệp nặng, kết cấu nhà thép hay chế tạo máy móc. Trong những trường hợp đó, khách hàng nên chọn các dòng ống công nghiệp thành dày với tiêu chuẩn cơ tính cao hơn.
Để đảm bảo hiệu quả sử dụng cũng như độ bền theo thời gian, quý khách nên tham khảo tư vấn kỹ thuật từ Đại Dương khi lựa chọn quy cách ống phù hợp với mục đích sử dụng thực tế.
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox phi 30.0mm do Inox Đại Dương cung cấp. Với đơn hàng số lượng lớn, dự án công trình hoặc hợp tác dài hạn, khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá tốt nhất và chính xác theo từng yêu cầu kỹ thuật.
| Độ dày | Bề mặt | Trọng lượng cây 6 mét (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,35 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 1,55 | 37,200 – 42,200 |
| 0,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 1,77 | 36,000 – 41,000 |
| 0,45 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 1,99 | 35,500 – 40,500 |
| 0,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 2,20 | 35,000 – 40,000 |
| 0,55 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 2,42 | 35,000 – 40,000 |
| 0,6 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 2,64 | 35,000 – 40,000 |
| 0,7 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 3,06 | 35,000 – 40,000 |
| 0,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 3,49 | 35,000 – 40,000 |
| 0,9 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 3,91 | 35,000 – 40,000 |
| 1,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 4,33 | 35,000 – 40,000 |
| 1,1 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 4,75 | 35,000 – 40,000 |
| 1,2 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 5,16 | 35,000 – 40,000 |
| 1,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 5,98 | 35,000 – 40,000 |
| 1,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 6,39 | 35,000 – 40,000 |
| 1,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 7,58 | 35,000 – 40,000 |
| 2,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 8,37 | 35,000 – 40,000 |
| Độ dày | Bề mặt | Trọng lượng cây 6 mét (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,35 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 1,55 | 62,700 – 67,700 |
| 0,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 1,77 | 61,500 – 66,500 |
| 0,45 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 1,99 | 60,200 – 65,200 |
| 0,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 2,20 | 59,000 – 64,000 |
| 0,55 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 2,42 | 58,500 – 63,500 |
| 0,6 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 2,64 | 58,000 – 63,000 |
| 0,7 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 3,06 | 58,000 – 63,000 |
| 0,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 3,49 | 58,000 – 63,000 |
| 0,9 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 3,91 | 58,000 – 63,000 |
| 1,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 4,33 | 58,000 – 63,000 |
| 1,1 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 4,75 | 58,000 – 63,000 |
| 1,2 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 5,16 | 58,000 – 63,000 |
| 1,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 5,98 | 58,000 – 63,000 |
| 1,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 6,39 | 58,000 – 63,000 |
| 1,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 7,58 | 58,000 – 63,000 |
| 2,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 8,37 | 58,000 – 63,000 |
Tham khảo các mặt hàng khác: inox phi 27, inox phi 32, inox phi 38, inox phi 34, inox phi 42
Ống inox phi 30 là loại ống có kích thước phổ biến, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau từ dân dụng đến công trình bán công nghiệp. Tuy nhiên, khi chọn vật liệu sản xuất – giữa inox 304 và inox 201 – khách hàng thường phân vân do sự chênh lệch về giá thành cũng như tính chất vật lý – cơ học của từng loại. Vậy đâu là lựa chọn phù hợp?
Inox 304 chứa khoảng 18% Crom và 8% Niken, giúp sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cực tốt. Đây là lựa chọn ưu tiên cho:
Ưu điểm nổi bật:
Inox 201 có độ cứng cao hơn inox 304, giúp ống chịu được va đập nhẹ và giữ hình dạng tốt trong quá trình vận chuyển, lắp đặt. Dù khả năng chống gỉ thấp hơn, nhưng nếu sử dụng đúng kỹ thuật tại nơi khô thoáng, inox 201 vẫn là giải pháp kinh tế đáng cân nhắc.
Ưu điểm nổi bật:
Ứng dụng khuyến nghị:
Ngoài ra, khi sử dụng inox 201 thành mỏng, cần chọn sản phẩm đạt tiêu chuẩn hàn TIG đồng đều và dung sai thấp để tránh hiện tượng lệch khớp, cong vênh trong quá trình thi công.
Nếu quý khách đang tìm kiếm đơn vị cung cấp ống inox phi 30 giá rẻ, chất lượng ổn định, và đầy đủ chứng từ xuất xưởng, thì công ty inox Đại Dương là một trong những lựa chọn hàng đầu.
Với gần 25 năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất vật tư inox – thép không gỉ, Đại Dương cam kết cung cấp các dòng sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, nguồn gốc rõ ràng, đặc biệt là dòng ống inox phi 30 được sản xuất trên dây chuyền hàn TIG hiện đại, cho bề mặt sáng đẹp, mối hàn chắc chắn, đảm bảo độ bền cơ học trong quá trình sử dụng.
Lợi thế khi đặt mua ống inox phi 30 tại Inox Đại Dương
Nếu quý khách đang tìm mua ống inox 304 hoặc 201 phi 30 với giá tốt, chất lượng hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Inox Đại Dương để được báo giá nhanh, giao hàng đúng hẹn và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu.
Liên hệ ngay với chúng tôi theo thông tin dưới đây:
Hotline: 0318 831 912
Email: ngo.minh.nhat@gmail.com
Website: vlxdminhnhat.com
Địa chỉ: Tầng 6-7, Toà Nhà Sài Gòn Building, 428 Trường Sa, Phú Nhuận, Hồ Chí Minh