Hotline

0789 608 001

Thông tin Sản phẩm

Ống inox tròn phi 10

Mặt hàng ống inox tròn phi 10 (inox 201, inox 304) tại Inox Đại Dương được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tuân thủ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, AISI.

  • Mặt hàng: ống inox tròn phi 10

  • Mác thép: Inox 304, inox 201
  • Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, BS EN
  • Đường kính thực: Ø 9.5mm
  • Độ dày: 0.22mm – 1.1mm
  • Bề mặt: 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 (304), BA G550 (201)
  • Chiều dài: 6 mét
  • Chất lượng: Loại 1
  • Tiêu chuẩn đóng gói: Theo yêu cầu
  • Thương hiệu:

    Đại Dương
Ống inox tròn phi 10

Tìm hiểu chi tiết về Sản phẩm

 Ống inox tròn phi 10 (Ø9.5) là gì?

Ống inox tròn phi 10 là loại ống tròn có đường kính ngoài thực tế khoảng 9.5mm – thuộc nhóm kích thước nhỏ, chuyên dùng trong các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao, thẩm mỹ và kỹ thuật nhẹ. Sản phẩm này thường được sản xuất từ inox 201 hoặc inox 304, có đặc điểm mỏng, nhẹ, không phù hợp cho các công trình công nghiệp nặng.

Với đường kính nhỏ và dung sai gần như tuyệt đối, loại ống này rất khó sản xuất hàng loạt. Các nhà máy tại Việt Nam hầu như không đầu tư sản xuất ống phi 10 vì yêu cầu kỹ thuật cao, khối lượng thấp và thời gian gia công lâu hơn các size lớn. Điều này làm cho giá thành tính theo kg có vẻ cao, nhưng khi tính theo cây thực tế thì lại rất rẻ hơn các size ống thông dụng khác như: inox Ø12, inox Ø16, inox Ø19, inox Ø22, …

Mặc dù có kích thước nhỏ, ống inox phi 10 lại đóng vai trò quan trọng và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

2. Thông số kỹ thuật và quy cách ống inox phi 10 trang trí

Do đặc tính nhỏ – mỏng, quy trình sản xuất ống phi 10 đòi hỏi máy móc có độ chính xác cao, tốc độ chậm và khống chế dung sai nghiêm ngặt. Nếu không đạt, sản phẩm rất dễ bị cong, móp, lệch ren – gây khó khăn cho khâu lắp đặt. Đây chính là lý do khiến dòng sản phẩm này được xếp vào nhóm kỹ thuật khó, ít đơn vị sản xuất và tồn kho.

Tại Inox Đại Dương, sản phẩm ống inox tròn phi 10 được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, đảm bảo chất lượng đồng nhất và phù hợp với yêu cầu kỹ thuật trong thi công công nghiệp.

Thông số sản phẩm

Lưu ý: Với độ dày 0.22mm đến 1.1mm, sản phẩm này không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu chịu lực lớn hoặc tải trọng công nghiệp. Khuyến nghị sử dụng trong các hạng mục nhẹ, trang trí hoặc dân dụng.

3. Bảng giá ống inox phi 10 trang trí mới nhất [tháng 08/2025]

Giá ống inox phi 10 thường cao hơn các size lớn khi tính theo đơn vị kg, bởi thời gian sản xuất lâu hơn, sản lượng ít, chi phí phân bổ cao. Tuy nhiên, vì trọng lượng mỗi cây rất nhẹ, tổng chi phí cho một cây 6m lại thấp hơn nhiều so với các size khác.

3.1. Bảng giá ống inox tròn phi 10 201 (Hàng trang trí)

Độ dày Bề mặt Trọng lượng cây 6 mét (kg) Giá thành (VNĐ/kg)
0,22 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 0,31 49,500 – 54,500
0,25 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 0,35 49,500 – 54,500
0,3 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 0,41 49,500 – 54,500
0,35 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 0,48 44,700 – 49,700
0,4 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 0,54 43,500 – 48,500
0,45 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 0,61 43,000 – 48,000
0,5 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 0,67 42,500 – 47,500
0,55 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 0,74 42,500 – 47,500
0,6 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 0,80 42,500 – 47,500
0,7 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 0,92 42,500 – 47,500
0,8 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 1,04 42,500 – 47,500
0,9 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 1,16 42,500 – 47,500
1,0 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 1,27 42,500 – 47,500
1,1 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 1,38 42,500 – 47,500

3.2. Giá ống inox tròn phi 10 304 (Hàng trang trí)

Độ dày Bề mặt Trọng lượng cây 6 mét (kg) Giá thành (VNĐ/kg)
0,22 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 0,31 75,500 – 80,500
0,25 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 0,35 75,500 – 80,500
0,3 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 0,41 73,500 – 78,500
0,35 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 0,48 71,500 – 76,500
0,4 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 0,54 69,500 – 74,500
0,45 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 0,61 68,200 – 73,200
0,5 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 0,67 67,000 – 72,000
0,55 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 0,74 66,500 – 71,500
0,6 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 0,80 66,000 – 71,000
0,7 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 0,92 66,000 – 71,000
0,8 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 1,04 66,000 – 71,000
0,9 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 1,16 66,000 – 71,000
1,0 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 1,27 66,000 – 71,000
1,1 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 1,38 66,000 – 71,000

Lưu ý: Mặc dù giá/kg của ống phi 10 thường cao hơn các loại ống lớn do quy trình sản xuất phức tạp, nhưng tổng chi phí theo mét dài hoặc theo cây lại rất hợp lý bởi trọng lượng nhẹ. Đối với các đơn hàng lớn hoặc khách hàng đặt trước, Đại Dương sẽ có ưu đãi và chiết khấu tốt hơn. Hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi theo thông tin dưới đây.

4. Khi nào nên chọn inox 304 và inox 201 cho ống phi 10?

Việc lựa chọn mác thép phù hợp là yếu tố then chốt quyết định độ bền, tuổi thọ và hiệu quả kinh tế của dự án. Đối với ống inox phi 10, bạn có hai lựa chọn chính là Inox 304 và Inox 201.

4.1. Inox 304 – lựa chọn ưu tiên cho độ bền, chống ăn mòn cao

Inox 304 là vật liệu quen thuộc của nhiều sản phẩm inox tại Việt Nam. Nhờ hàm lượng Crom và Niken cao nên mang lại những ưu điểm vượt trội:

Nên chọn ống inox 304 phi 10 khi:

4.2. Inox 201 – Lý tưởng hơn nếu bạn làm sản phẩm cho phân khúc khách hàng chuộng giá rẻ

Inox 201 là một lựa chọn thay thế kinh tế hơn cho Inox 304, đặc biệt phù hợp với các ứng dụng ít đòi hỏi về khả năng chống ăn mòn:

Nên chọn Inox 201 cho ống phi 10 khi:

Ứng dụng ống inox tròn phi 10 làm cần phun thuốc trừ sâu

Ứng dụng ống inox tròn phi 10 làm cần phun thuốc trừ sâu

5. Mua ống inox phi 10 trang trí ở đâu uy tín?

Để đảm bảo mua được ống inox phi 10 trang trí chất lượng cao, đúng quy cách và giá cả hợp lý, việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín là vô cùng quan trọng. Trong số các đơn vị trên thị trường, Inox Đại Dương nổi bật là một trong những địa chỉ đáng tin cậy hàng đầu, chuyên cung cấp các giải pháp ống inox phi mỏng.

Khi lựa chọn công ty inox Đại Dương, bạn sẽ nhận được những lợi ích như:

Nếu bạn đang tìm kiếm ống inox phi 10 giá rẻ tại HCM cho các dự án trang trí, kỹ thuật nhẹ, hãy liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để được hỗ trợ nhanh nhất.

Sản phẩm Liên quan

hotline
YouTube
Hotline
Zalo
Chỉ đường