Mặt hàng ống inox tròn phi 19 (inox 201, inox 304) tại Inox Đại Dương được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tuân thủ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, AISI.
Thương hiệu:
Ống inox tròn phi 19 là loại ống tròn có đường kính ngoài danh nghĩa là 19.1mm – nằm trong nhóm kích thước phổ thông, rất linh hoạt và thường xuyên được sử dụng trong các ứng dụng dân dụng, nội thất và kỹ thuật nhẹ. Với tỉ lệ giữa đường kính và độ dày tương đối hợp lý, loại ống này đảm bảo được cả độ bền cơ học lẫn thẩm mỹ cần thiết cho nhiều hạng mục thi công.
Tại Inox Đại Dương, chúng tôi chuyên sản xuất và phân phối trực tiếp ống inox phi 19 với chất lượng tiêu chuẩn quốc tế. Với nguồn nguyên liệu đầu vào được tuyển chọn nghiêm ngặt, cùng quy trình sản xuất đồng bộ – ống inox phi 19 tại nhà máy Đại Dương đảm bảo độ sáng bóng cao, dung sai nhỏ, bề mặt đều và không có vết xước hay lồi lõm.
Ứng dụng phổ biến của ống inox phi 19:
Nhờ đặc điểm bền – chắc – sáng bóng, dễ gia công và hàn nối, ống phi 19 là lựa chọn phổ biến cho cả các công trình nhỏ lẫn sản xuất hàng loạt trong công nghiệp nhẹ.
Ống inox đường kính 19mm thường được sản xuất từ hai loại mác thép chính là inox 201 và inox 304. Tùy theo nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể chọn độ dày từ 0.3mm đến 1.8mm với cấp độ hoàn thiện bề mặt bóng.
Thông số sản phẩm
Hiện tại, giá ống inox phi 19 phụ thuộc vào mác thép, độ dày, bề mặt hoàn thiện và số lượng đặt hàng. Inox Đại Dương luôn nỗ lực tối ưu giá thành bằng cách sản xuất trực tiếp không qua trung gian, đảm bảo mang đến cho quý khách mức giá cạnh tranh nhất.
| Độ dày | Bề mặt | Trọng lượng cây 6 mét (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,3 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 0,84 | 39,500 – 44,500 |
| 0,35 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 0,98 | 37,200 – 42,200 |
| 0,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 1,12 | 36,000 – 41,000 |
| 0,45 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 1,25 | 35,500 – 40,500 |
| 0,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 1,39 | 35,000 – 40,000 |
| 0,55 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 1,52 | 35,000 – 40,000 |
| 0,6 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 1,66 | 35,000 – 40,000 |
| 0,7 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 1,92 | 35,000 – 40,000 |
| 0,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 2,19 | 35,000 – 40,000 |
| 0,9 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 2,45 | 35,000 – 40,000 |
| 1,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 2,70 | 35,000 – 40,000 |
| 1,1 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 2,96 | 35,000 – 40,000 |
| 1,2 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 3,21 | 35,000 – 40,000 |
| 1,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 3,70 | 35,000 – 40,000 |
| 1,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 3,94 | 35,000 – 40,000 |
| 1,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 | 4,65 | 35,000 – 40,000 |
| Độ dày | Bề mặt | Trọng lượng cây 6 mét (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 0,3 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 0,84 | 64,000 – 69,000 |
| 0,35 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 0,98 | 63,000 – 68,000 |
| 0,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 1,12 | 62,000 – 67,000 |
| 0,45 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 1,25 | 60,700 – 65,700 |
| 0,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 1,39 | 59,500 – 64,500 |
| 0,55 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 1,52 | 59,000 – 64,000 |
| 0,6 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 1,66 | 58,500 – 63,500 |
| 0,7 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 1,92 | 58,500 – 63,500 |
| 0,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 2,19 | 58,500 – 63,500 |
| 0,9 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 2,45 | 58,500 – 63,500 |
| 1,0 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 2,70 | 58,500 – 63,500 |
| 1,1 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 2,96 | 58,500 – 63,500 |
| 1,2 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 3,21 | 58,500 – 63,500 |
| 1,4 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 3,70 | 58,500 – 63,500 |
| 1,5 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 3,94 | 58,500 – 63,500 |
| 1,8 | 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 | 4,65 | 58,500 – 63,500 |
Ống inox phi 19 có đường kính nhỏ, thường được sử dụng trong các ứng dụng trang trí, lan can, tay vịn, tủ kệ inox, ống dẫn nhỏ trong dân dụng hoặc các cấu trúc phụ trợ trong công nghiệp nhẹ. Đây là loại ống không đòi hỏi chịu lực quá lớn, tuy nhiên vẫn cần đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ nhất định.
Với đặc tính cứng, giá thành rẻ, ống inox 201 phù hợp với các công trình nội thất, sản phẩm gia dụng hoặc trang trí ở khu vực khô ráo, không tiếp xúc thường xuyên với nước hoặc hóa chất. Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp tiết kiệm chi phí, thi công nhanh và khối lượng lớn thì inox 201 là lựa chọn hợp lý cho ống phi 19.
Tuy nhiên, khách hàng cũng cần lưu ý rằng inox 201 có khả năng chống gỉ kém hơn 304, không thích hợp dùng trong môi trường ẩm, ven biển, hay công trình ngoài trời lâu dài.
Nếu công trình yêu cầu độ bền cao, sử dụng trong môi trường ẩm ướt, hoặc liên quan đến an toàn kỹ thuật thì ống inox phi 19 bằng thép không gỉ 304 là lựa chọn nên ưu tiên. Với khả năng chống ăn mòn vượt trội, ống inox 304 đảm bảo độ sáng bóng lâu dài, không bị hoen gỉ theo thời gian – đặc biệt quan trọng trong các ứng dụng liên quan đến thực phẩm, nước sạch, thiết bị y tế hoặc môi trường ngoài trời.
Chúng tôi thường tư vấn khách hàng lựa chọn inox 201 cho các công trình trang trí trong nhà và inox 304 cho các ứng dụng kỹ thuật ngoài trời hoặc liên quan đến an toàn sử dụng. Mỗi chất liệu đều có ưu điểm riêng, quan trọng là xác định đúng mục đích sử dụng ngay từ đầu để tối ưu ngân sách và tuổi thọ công trình.
Là một trong những nhà máy hàng đầu chuyên sản xuất ống inox tại Việt Nam, Inox Đại Dương cam kết cung cấp ống inox phi 19 chất lượng cao – giá gốc – giao hàng nhanh:
Đừng mua ống inox phi 19 qua thương lái hay các cửa hàng không rõ nguồn gốc – hãy mua trực tiếp từ nhà máy Inox Đại Dương để đảm bảo chất lượng, giá cả minh bạch và được tư vấn đầy đủ.
Nếu bạn đang tìm kiếm ống inox tròn phi 19 giá rẻ tại TPHCM, hoặc đang có nhu cầu về các sản phẩm ống inox khác như: inox phi 10, inox phi 12, inox phi 16. hãy liên hệ ngay với VLXD MINH NHẬT qua theo thông tin dưới đây. Đội ngũ kinh doanh của chúng tôi sẽ tư vấn chi tiết và báo giá tốt nhất cho bạn.
Liên hệ ngay với chúng tôi theo thông tin dưới đây:
Hotline: 0318 831 912
Email: ngo.minh.nhat@gmail.com
Website: vlxdminhnhat.com
Địa chỉ: Tầng 6-7, Toà Nhà Sài Gòn Building, 428 Trường Sa, Phú Nhuận, Hồ Chí Minh