Hotline

0789 608 001

Thông tin Sản phẩm

ỐNG INOX TRÒN PHI 25

Mặt hàng ống inox tròn phi 25 (inox 201, inox 304) tại Inox Đại Dương được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tuân thủ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, AISI.

  • Mặt hàng: ống inox tròn phi 25
  • Mác thép: Inox 304, inox 201
  • Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, BS EN
  • Đường kính thực: Ø 25.4mm
  • Độ dày: 0.5mm – 2.0mm
  • Bề mặt: 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 (304), BA G550 (201)
  • Chiều dài: 6 mét
  • Chất lượng: Loại 1
  • Tiêu chuẩn đóng gói: Theo yêu cầu
  • Thương hiệu:

    Đại Dương
ỐNG INOX TRÒN PHI 25

Tìm hiểu chi tiết về Sản phẩm

1. Ống inox phi 25 (Ø25.4) là gì?

Ống inox tròn phi 25 là loại ống thép không gỉ dạng tròn, có đường kính ngoài thực tế khoảng 25.4mm – thuộc nhóm kích thước trung bình, rất phổ biến trong các ứng dụng kỹ thuật nhẹ và trang trí nội – ngoại thất. Nhờ vào thiết kế vừa vặn, sản phẩm đáp ứng tốt cả về mặt cơ khí lẫn tính thẩm mỹ.

Ống inox phi 25 thường được sản xuất từ inox 201 hoặc inox 304 – hai loại thép không gỉ được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay. Trong đó, inox 304 có khả năng chống ăn mòn vượt trội, thích hợp cho công trình ngoài trời, còn inox 201 phù hợp với các hạng mục trong nhà, showroom, hoặc kết cấu không tiếp xúc trực tiếp với nước và hóa chất.

Một số ứng dụng thực tế:

2. Quy cách kỹ thuật ống inox phi 25 tại Inox Đại Dương

Ống inox phi 25 do Inox Đại Dương cung cấp được sản xuất theo dây chuyền công nghệ hiện đại, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Khi mua sản phẩm Đại Dương, bạn sẽ có chứng nhận chất lượng vật liệu, các chỉ số thành phần đều đạt chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, AISI.

Thông số tiêu chuẩn của sản phẩm:

3. Bảng giá ống inox phi 25 mới nhất [Cập nhật tháng 08/2025]

Inox Đại Dương cam kết mức giá cạnh tranh – trực tiếp từ nhà máy không qua trung gian, giúp quý khách hàng tiết kiệm chi phí tối đa cho công trình. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho dòng ống inox phi 25 dùng trong trang trí và kết cấu nhẹ.

3.1. Giá ống inox 201 phi 25

Độ dày Bề mặt Trọng lượng cây 6 mét (kg) Đơn giá (VNĐ/kg)
0,35 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 1,14 37,200 – 42,200
0,4 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 1,3 36,000 – 41,000
0,45 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 1,46 35,500 – 40,500
0,5 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 1,62 35,000 – 40,000
0,55 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 1,78 35,000 – 40,000
0,6 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 1,94 35,000 – 40,000
0,7 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 2,25 35,000 – 40,000
0,8 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 2,56 35,000 – 40,000
0,9 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 2,86 35,000 – 40,000
1 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 3,17 35,000 – 40,000
1,1 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 3,47 35,000 – 40,000
1,2 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 3,76 35,000 – 40,000
1,4 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 4,35 35,000 – 40,000
1,5 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 4,64 35,000 – 40,000
1,8 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 5,49 35,000 – 40,000
2 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G550 6,03 35,000 – 40,000

3.2. Giá ống inox 304 phi 25

Độ dày Bề mặt Trọng lượng cây 6 mét (kg) Đơn giá (VNĐ/kg)
0,35 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 1,14 63,000 – 68,000
0,4 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 1,30 62,000 – 67,000
0,45 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 1,46 60,700 – 65,700
0,5 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 1,62 59,500 – 64,500
0,55 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 1,78 59,000 – 64,000
0,6 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 1,94 58,500 – 63,500
0,7 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 2,25 58,500 – 63,500
0,8 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 2,56 58,500 – 63,500
0,9 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 2,86 58,500 – 63,500
1,0 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 3,17 58,500 – 63,500
1,1 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 3,47 58,500 – 63,500
1,2 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 3,76 58,500 – 63,500
1,4 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 4,35 58,500 – 63,500
1,5 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 4,64 58,500 – 63,500
1,8 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 5,49 58,500 – 63,500
2,0 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 6,03 58,500 – 63,500

Lưu ý: Giá sản phẩm có thể thay đổi tùy theo thời điểm, tình hình nguyên vật liệu đầu vào và số lượng đơn hàng cụ thể. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Inox Đại Dương để nhận báo giá chính xác, cũng như được tư vấn chi tiết về chính sách chiết khấu và hỗ trợ giao hàng phù hợp với nhu cầu thực tế của mình.

4. Nên chọn thép không gỉ 304 hay 201 cho ống phi 25?

Việc lựa chọn giữa inox 304 và inox 201 cho ống phi 25 phụ thuộc chủ yếu vào môi trường sử dụng, mục đích ứng dụng, cũng như ngân sách đầu tư. Mỗi loại inox có ưu điểm riêng và phù hợp với từng điều kiện cụ thể.

4.1. Inox 304 – Lựa chọn tối ưu cho công trình ngoài trời, yêu cầu cao về độ bền

Ống inox phi 25 làm từ inox 304 được ưa chuộng trong các công trình dân dụng và công nghiệp cần tính ổn định lâu dài. Đây là loại thép không gỉ có hàm lượng crôm và niken cao, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa và chịu được nhiều điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Bạn nên chọn inox 304 khi:

Mặc dù giá cao hơn so với inox 201, nhưng ống inox 304 là khoản đầu tư xứng đáng nếu bạn muốn đảm bảo chất lượng và độ bền cho công trình.

4.2. Inox 201 – Giải pháp kinh tế cho các hạng mục nội thất và trang trí trong nhà

Inox 201 là dòng thép không gỉ có thành phần mangan cao, giá thành thấp hơn đáng kể so với inox 304 nhưng vẫn đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật thông thường. Ống inox 201 phi 25 rất thích hợp cho các ứng dụng nhẹ, không tiếp xúc trực tiếp với nước, hóa chất, hoặc không đặt ngoài trời lâu dài.

Bạn nên chọn inox 201 khi:

Inox 201 phù hợp với nhu cầu trang trí, gia công cơ khí nhẹ, nơi mà yếu tố thẩm mỹ và chi phí được đặt lên hàng đầu.

Ống inox phi 25 được sử dụng làm thanh giằng ngang, kết nối các tấm kính và giữ cho vách tắm kính chắc chắn và ổn định.
Ống inox phi 25 được sử dụng làm thanh giằng ngang, kết nối các tấm kính và giữ cho vách tắm kính chắc chắn và ổn định.

5. Mua ống inox phi 25 chính hãng ở đâu?

Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp ống inox phi 25 uy tín, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, giá tốt tại TP.HCM, VLXD MINH NHẬT chính là lựa chọn đáng tin cậy. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành inox, chúng tôi chuyên sản xuất và phân phối ống inox tròn dùng trong trang trí và kỹ thuật nhẹ, đặc biệt là các size phổ biến như inox phi 22, inox phi 27, inox phi 34,…

Vì sao nên chọn ống inox phi 25 tại Inox Đại Dương?

Lưu ý: Để đảm bảo tiến độ sản xuất và thi công, đồng thời hưởng mức giá tốt cùng chính sách chiết khấu phù hợp, quý khách nên liên hệ đặt hàng sớm – đặc biệt với các đơn hàng số lượng lớn hoặc yêu cầu sản xuất theo quy cách riêng. Việc chủ động đặt trước sẽ giúp Inox Đại Dương lên kế hoạch sản xuất, kiểm tra nguyên liệu và giao hàng đúng cam kết.

Liên hệ ngay với chúng tôi theo thông tin dưới đây:
Hotline: 0318 831 912
Email: ngo.minh.nhat@gmail.com
Website: vlxdminhnhat.com
Địa chỉ: Tầng 6-7, Toà Nhà Sài Gòn Building, 428 Trường Sa, Phú Nhuận, Hồ Chí Minh

Sản phẩm Liên quan

hotline
YouTube
Hotline
Zalo
Chỉ đường